Sleep | Nghĩa của từ sleep trong tiếng Anh

/ˈsliːp/

  • Danh Từ
  • giấc ngủ; sự ngủ
    1. in one's sleep: trong khi ngủ
    2. the sleep of just: giấc ngủ ngon
    3. sleep that knows no breaking: giấc ngàn thu
    4. broken sleep: giấc ngủ trằn trọc
    5. to go to sleep: đi ngủ
    6. to fall on sleep: (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
  • sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
  • sự chết
  • Động từ
  • ngủ
    1. to sleep like a log (top): ngủ say
  • ngủ giấc ngàn thu
  • ngủ trọ, ngủ đỗ
    1. to sleep at a boarding-house: ngủ ở nhà trọ
  • (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)
    1. to sleep around: ăn nằm lang chạ
  • nằm yên
    1. sword sleeps in scabbard: gươm nằm yên trong bao
  • ngủ (một giấc ngủ)
    1. to sleep the sleep of the just: ngủ một giấc ngủ ngon
  • có đủ chỗ ngủ cho
    1. this lodging sleeps 50 men: chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
  • to sleep away
    1. ngủ cho qua (ngày giờ)
  • to sleep in nh to live in
    1. (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ
  • to sleep off
    1. ngủ đã sức
  • ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
    1. to sleep off one's headache: ngủ cho hết nhức đầu
    2. to sleep it off: ngủ cho giã rượu
  • to sleep on; to sleep upon; to sleep over
    1. gác đến ngày mai
  • let sleeping dogs lie
    1. (xem) dog
  • the top sleeps
    1. con cù quay tít

Những từ liên quan với SLEEP

doze, languish, siesta, repose, coma, relax, catnap, nod, snooze, slumber, lethargy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất