Relinquish | Nghĩa của từ relinquish trong tiếng Anh

/rɪˈlɪŋkwɪʃ/

  • Động từ
  • bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
    1. to relinquish one's hopes: từ bỏ hy vọng
    2. to relinquish one's habits: bỏ những thói quen
  • buông, thả
    1. to relinquish one's hold: buông tay ra

Những từ liên quan với RELINQUISH

resign, sacrifice, shed, renounce, leave, abandon, forgo, forbear, dump, repudiate, quit, drop, cede, abdicate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất