Rein | Nghĩa của từ rein trong tiếng Anh

/ˈreɪn/

  • Danh Từ
  • dây cương
    1. to give a horse the rein(s): thả lỏng cương ngựa
  • (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế
    1. to keep a tight rein on: kiềm chế chặt chẽ
  • to assume the reims of government
    1. nắm chính quyền
  • to drop the reins of government
    1. xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa
  • to give rein (the rein) to
    1. buông lỏng, để cho tự do phát triển
  • to give someone a free rein
    1. thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động
  • Động từ
  • gò cương
    1. to rein in a horse: gò cương ngựa (cho đi chậm lại)
    2. to rein up a horse: ghì cương ngựa (cho đứng lại)
  • (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép
    1. to rein in someone: kiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất