Halt | Nghĩa của từ halt trong tiếng Anh

/ˈhɑːlt/

  • Danh Từ
  • sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
    1. to come to a halt: tạm dừng lại
    2. to call a halt: ra lệnh ngừng lại
  • (ngành đường sắt) ga xép
  • Động từ
  • dừng chân, nghỉ chân
  • cho dừng lại; bắt dừng lại
  • Danh Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh
  • Động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh
  • đi ngập ngừng
  • ngập ngừng, lưỡng lự, do dự
    1. to halt between two opinions: lưỡng lự giữa hai ý kiến
  • què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...)
  • Tính từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh

Những từ liên quan với HALT

freeze, arrest, cutoff, layoff, curb, letup, stop, stem, pause, interrupt, cease, adjourn, bar, standstill
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất