Convulse | Nghĩa của từ convulse trong tiếng Anh

/kənˈvʌls/

  • Động từ
  • làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the island was convulsed by an earthquake: hòn đảo bị trận động đất làm rung chuyển
    2. country convulsed with civil war: một nước bị rối loạn vì nội chiến
  • (y học) làm co giật (bắp cơ)
  • to be convulsed with laughter face convulsed by (with) terror
    1. mặt nhăn nhó vì sợ

Những từ liên quan với CONVULSE

bother, rock, shake, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất