Prescribe | Nghĩa của từ prescribe trong tiếng Anh

/prɪˈskraɪb/

  • Động từ
  • ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
    1. to prescribe to someone what to do: ra lệnh cho ai phải làm gì
  • (y học) cho, kê (đơn...)
  • (y học) cho đơn, kê đơn
  • (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu

Những từ liên quan với PRESCRIBE

enjoin, decree, determine, guide, set, appoint, decide, direct, choose, impose, fix, require, rule, establish, ordain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất