Phenomenon | Nghĩa của từ phenomenon trong tiếng Anh
/fiˈnɑːməˌnɑːn/
- Danh Từ
- hiện tượng
- sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
Những từ liên quan với PHENOMENON
curiosity, stunner, experience, sensation, appearance, rarity, event, anomaly, paradox, fact, aspect, happening, abnormality, exception, miracle