Curiosity | Nghĩa của từ curiosity trong tiếng Anh

/ˌkjɚriˈɑːsəti/

  • Danh Từ
  • sự ham biết; tính ham biết
  • sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
    1. out of curiosity: vì tò mò
  • vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ
    1. the curiosities of the town: những cảnh lạ ở thành phố
  • sự kỳ lạ, sự hiếm có
  • to be tiptoe with curiosity
    1. tò mò muốn biết quá không kìm được
  • curiosity shop
    1. hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm
  • to set somebody's curiosity agog
    1. (xem) agog

Những từ liên quan với CURIOSITY

questioning, rarity, prodigy, oddity, bygone, interest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất