Ordinary | Nghĩa của từ ordinary trong tiếng Anh

/ˈoɚdəˌneri/

  • Tính từ
  • thường, thông thường, bình thường, tầm thường
    1. an ordinary day's work: công việc bình thường
    2. in an ordinary way: theo cách thông thường
  • ordinary seaman
    1. (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân
  • Danh Từ
  • điều thông thường, điều bình thường
    1. out of the ordinary: khác thường
  • cơm bữa (ở quán ăn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
  • xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
  • the Ordinary chủ giáo, giám mục
  • sách lễ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
  • to be in ordinary
    1. (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
  • physician in ordinary
    1. bác sĩ thường nhiệm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất