Everyday | Nghĩa của từ everyday trong tiếng Anh

/ˈɛvriˌdeɪ/

  • Tính từ
  • hằng ngày, dùng hằng ngày
    1. one's everyday routine: việc làm hằng ngày
    2. everyday shoes: giày thường đi hằng ngày
  • thường, thông thường, xảy ra hằng ngày
    1. an everyday occurence: việc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
  • tầm thường
    1. an everyday young man: một gã thanh niên tầm thường
    2. everyday talk: chuyện tầm phào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất