Normal | Nghĩa của từ normal trong tiếng Anh

/ˈnoɚməl/

  • Tính từ
  • thường, thông thường, bình thường
    1. normal temperature: độ nhiệt bình thường
  • tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác
    1. normal function: hàm chuẩn tắc
  • (toán học) trực giao
  • Danh Từ
  • tình trạng bình thường, mức bình thường
    1. situation returns to normal: tình hình trở lại bình thường
  • (toán học) pháp tuyến
  • (vật lý) lượng trung bình
  • (y học) thân nhiệt bình thường
  • (hoá học) dung dịch đương lượng

Những từ liên quan với NORMAL

routine, regular, orderly, sound, ordinary, mean, median, right, cool, reasonable, standard, natural, commonplace, healthy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất