Nervous | Nghĩa của từ nervous trong tiếng Anh

/ˈnɚvəs/

  • Tính từ
  • (thuộc) thần kinh
    1. the nervous system: hệ thần kinh
    2. nervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostraction): sự suy nhược thần kinh
  • dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn
    1. most of the children are nervous in the dark: hầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
    2. to feel nervous about something: cảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì
    3. nervous temperament: tính nóng nảy
  • có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ
    1. a man full of nervous energy: một người đầy nghị lực cương cường
  • (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết
    1. nervous style: văn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết

Những từ liên quan với NERVOUS

weak, afraid, shy, concerned, jumpy, apprehensive, irritable, jittery, hysterical, skittish, shaky, edgy, hesitant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất