Unhealthy | Nghĩa của từ unhealthy trong tiếng Anh

/ˌʌnˈhɛlθi/

  • Tính từ
  • ốm yếu, yếu đuối ốm đau
  • hại sức khoẻ
  • (nghĩa bóng) bệnh hoạn
  • (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm)

Những từ liên quan với UNHEALTHY

hazardous, noxious, corrupt, negative, dangerous, perverse, delicate, harmful, poisonous, risky
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất