Mustang | Nghĩa của từ mustang trong tiếng Anh
/ˈmʌˌstæŋ/
- Danh Từ
- (động vật học) ngựa thảo nguyên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
Những từ liên quan với MUSTANG
crib,
mare,
glass,
bronco,
filly,
gelding,
plug,
foal,
nag,
steed,
pinto