Plug | Nghĩa của từ plug trong tiếng Anh

/ˈplʌg/

  • Danh Từ
  • nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)
  • (kỹ thuật) chốt
  • (điện học) cái phít
    1. three-pin plug: phít ba đầu, phít ba chạc
    2. two-pin: phít hai đầu, phít hai chạc
  • đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
  • Buji
  • (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
  • bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá)
  • (từ lóng) cú đấm, cú thoi
  • (từ lóng) sách không bán được
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu
  • Động từ
  • ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại
    1. to plug a hole: bít lỗ bằng nút
  • (từ lóng) thoi, thụi, đấm
  • (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
  • (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...)
    1. to plug a song: hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát
  • (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))
  • to plug in
    1. (điện học) cắm phít

Những từ liên quan với PLUG

pack, blurb, bung, connection, fill, mention, cork, seal, spigot, advertisement, filling, clog, hype
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất