Mission | Nghĩa của từ mission trong tiếng Anh

/ˈmɪʃən/

  • Danh Từ
  • sứ mệnh, nhiệm vụ
    1. the mission of the poets: sứ mệnh của các nhà thơ
    2. to complete one's mission successfully: hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
    3. air mission: đợt bay, phi vụ
  • sự đi công cán, sự đi công tác
  • phái đoàn
    1. an economic mission: phái đoàn kinh tế
    2. a diplomatic mission: phái đoàn ngoại giao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ
  • sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo
    1. a foreign mission: hội truyền giáo ở nước ngoài
    2. a home mission: hội truyền giáo ở trong nước
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất