Duty | Nghĩa của từ duty trong tiếng Anh

/ˈduːti/

  • Danh Từ
  • sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
    1. in duty to...: vì lòng tôn kính đối với...
    2. to pay one's duty to...: để tỏ lòng tôn kính đối với...
  • bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
    1. to do one's duty: làm nhiệm vụ, làm bổn phận
    2. to make it a point of duty to; to think it a duty to...: coi như là một nhiệm vụ phải...
  • phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
    1. to take up one's duties: bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
    2. to be off duty: hết phiền, được nghỉ
    3. to be on duty: đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
    4. to do duty for...: làm thay cho..., thay thế cho...
  • thuế (hải quan...)
    1. goods liable to duty: hàng hoá phải đóng thuế
    2. import duty: thuế nhập khẩu
  • (kỹ thuật) công suất (máy)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất