Pursuit | Nghĩa của từ pursuit trong tiếng Anh

/pɚˈsuːt/

  • Danh Từ
  • sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
  • sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)
  • sự đi tìm, sự mưu cầu
    1. the pursuit of happiness: sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
  • nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi
    1. daily pursuit: những việc làm hằng ngày
    2. literary pursuits: cái nghiệp văn chương đeo đuổi
    3. to abandon that pursuit for another: bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác
  • in pursuit of
    1. đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch)
  • đeo đuổi, mưu cầu (cái gì)

Những từ liên quan với PURSUIT

do, stalk, career, following, accomplishment, hunt, hang, business, pursuance, hunting, inquiry, occupation, activity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất