Margin | Nghĩa của từ margin trong tiếng Anh

/ˈmɑɚʤən/

  • Danh Từ
  • mép, bờ, lề
    1. on the margin of a lake: trên bờ hồ
    2. in the margin of the page: ở lề trang sách
  • số dư, số dự trữ
    1. a margin of 600d: một số tiền dự trữ 600 đồng
  • giới hạn
  • (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán)
  • to escape death by a narrow margin
    1. suýt chết

Những từ liên quan với MARGIN

edge, scope, bound, boundary, limit, extra, space, field, rim, brink, brim, latitude, periphery, skirt, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất