Brim | Nghĩa của từ brim trong tiếng Anh

/ˈbrɪm/

  • Danh Từ
  • miệng (bát, chén, cốc)
  • vành (mũ)
  • full to the brim
    1. đầy ắp, đầy phè
  • Động từ
  • đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...)
  • tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp
  • to brim over
    1. tràn đầy

Những từ liên quan với BRIM

spill, perimeter, border, overflow, fill, rim, brink, margin, circumference, periphery, skirt, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất