Field | Nghĩa của từ field trong tiếng Anh

/ˈfiːld/

  • Danh Từ
  • đồng ruộng, cánh đồng
  • mỏ, khu khai thác
  • bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
    1. to hold the field: giữ vững trận địa
    2. to take the field: bắt đầu hành quân
  • sân (bóng đá, crickê)
  • các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi
  • dải (băng tuyết...)
  • nên (huy hiệu)
  • lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)
    1. of art field: lĩnh vực nghệ thuật
    2. a wide field of vision: nhãn quan rộng rãi
  • (vật lý) trường
    1. magnetic field: từ trường
    2. electric field: điện trường
  • Động từ
  • (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)
  • đưa (đội bóng) ra sân
  • (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất