Leeway | Nghĩa của từ leeway trong tiếng Anh

/ˈliːˌweɪ/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
  • việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
    1. to make up leeway: cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
    2. to have much leeway to make up: có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục

Những từ liên quan với LEEWAY

margin, latitude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất