Incumbency | Nghĩa của từ incumbency trong tiếng Anh
/ɪnˈkʌmbənsi/
- Danh Từ
- trách nhiệm, bổn phận
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ
- (tôn giáo) sự giữ một thánh chức
Những từ liên quan với INCUMBENCY
grasp, clutch, occupancy, ownership, clinch, hold, reign, regime, clench, possession, residence, administration, holding, dynasty, occupation