Clinch | Nghĩa của từ clinch trong tiếng Anh

/ˈklɪntʃ/

  • Danh Từ
  • sự đóng gập đầu (đinh)
  • sự ghì chặt, sự siết chặt
  • (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo
  • (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)
  • Động từ
  • đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)
  • (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo
  • giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
    1. that clinches it: việc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa
  • xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ)
  • bị đóng gập đầu lại (đinh)
  • bị ghì chặt, bị siết chặt
  • (thể dục,thể thao) ôm sát người mà đánh (quyền Anh)

Những từ liên quan với CLINCH

settle, enfold, clutch, assure, confirm, determine, set, seal, seize, decide, conclude, hug, snatch, fix, nail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất