Regime | Nghĩa của từ regime trong tiếng Anh

/reɪˈʒiːm/

  • Danh Từ
  • chế độ, chính thể
    1. democratic regime: chế độ dân chủ
    2. feudal regime: chế độ phong kiến

Những từ liên quan với REGIME

government, incumbency, administration, dynasty, rule
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất