Impatient | Nghĩa của từ impatient trong tiếng Anh

/ɪmˈpeɪʃənt/

  • Tính từ
  • thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
    1. to be impatient for something: nôn nóng muốn cái gì
  • (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì)
    1. impatient of reproof: không chịu đựng được sự quở trách

Những từ liên quan với IMPATIENT

brusque, restless, ardent, irritable, breathless, anxious, curt, feverish, edgy, keen, eager, demanding, choleric, antsy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất