Heroic | Nghĩa của từ heroic trong tiếng Anh

/hɪˈrowɪk/

  • Tính từ
  • anh hùng
    1. heroic deeds: chiến công anh hùng
    2. a heroic people: một dân tộc anh hùng
    3. heroic poetry: anh hùng ca
  • quả cảm, dám làm việc lớn
  • kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường
    1. a statue of heroic size: một bức tượng to lớn khác thường
  • Danh Từ
  • câu thơ trong bài ca anh hùng
  • (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu

Những từ liên quan với HEROIC

courageous, gritty, daring, grandiose, elevated, dauntless, noble, inflated, fearless, intrepid, gutsy, epic, gallant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất