Hence | Nghĩa của từ hence trong tiếng Anh

/ˈhɛns/

  • Trạng Từ
  • sau đây, kể từ đây
    1. a week hence: trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  • do đó, vì thế, vì lý do đó
  • (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)
  • to go hence
    1. (xem) go
  • hence!
    1. cút ngay
  • hence with him!
    1. tống cổ nó đi!

Những từ liên quan với HENCE

henceforward, onward, out, ergo, so, accordingly, forward, henceforth, away, hereinafter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất