Thence | Nghĩa của từ thence trong tiếng Anh
/ˈðɛns/
- Trạng Từ
- từ đó, do đó, do đấy
Những từ liên quan với THENCE
thus, henceforward, onward, out, ergo, since, so, accordingly, forward, henceforth, for, away, hence/ˈðɛns/
Những từ liên quan với THENCE
thus, henceforward, onward, out, ergo, since, so, accordingly, forward, henceforth, for, away, hence
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày