Wherefore | Nghĩa của từ wherefore trong tiếng Anh

/ˈweɚˌfoɚ/

  • Trạng Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao
    1. wherefore do you laugh?: tại sao anh cười?
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vì vậy, vì thế, do đó
    1. he was angry wherefore I was afraid: ông ta nổi giận, vì thế tôi sợ
  • Danh Từ
  • lý do, cớ
    1. I don't want to hear the whys and the wherefores: tôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lý

Những từ liên quan với WHEREFORE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất