Fret | Nghĩa của từ fret trong tiếng Anh

/ˈfrɛt/

  • Danh Từ
  • phím đàn
  • hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
  • Động từ
  • trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
  • Danh Từ
  • sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
    1. to be in a fret: bực dọc, cáu kỉnh
  • sự gặm mòn, sự ăn mòn
  • Động từ
  • quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
  • (+ away) buồn phiền làm hao tổn
    1. to fret away one's health: buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
  • gặm, nhấm, ăn mòn
    1. rust has fretted the iron away: gỉ ăn mòn hết sắt
  • làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
  • phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
  • bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
  • lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)
  • to fret and fume
    1. bực dọc, sốt ruột

Những từ liên quan với FRET

brood, chafe, carp, anguish, chagrin, fuss, bother, bleed, nag, distress, fume, mope, stew, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất