Distress | Nghĩa của từ distress trong tiếng Anh

/dɪˈstrɛs/

  • Danh Từ
  • nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn
  • cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo
  • tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
    1. a signal of distress: tín hiệu báo lâm nguy
  • tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi
  • (pháp lý) sự tịch biên
  • Động từ
  • làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
  • làm lo âu, làm lo lắng
  • bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ
  • làm kiệt sức

Những từ liên quan với DISTRESS

concern, perplexity, affliction, headache, heartbreak, anguish, blues, shame, dejection, pang, desolation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất