Fuss | Nghĩa của từ fuss trong tiếng Anh

/ˈfʌs/

  • Danh Từ
  • sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
    1. to make a great fuss about trifles: làm om sòm về những chuyện không đáng kể
    2. to make a freat fuss about somebody: làm rối rít lên về một người nào
    3. to kick up a fuss: làm nhặng xị cả lên
  • sự quan trọng hoá
  • Động từ
  • làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên
  • làm (ai) cuống quít
  • làm phiền, làm rầy (ai)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất