Fume | Nghĩa của từ fume trong tiếng Anh

/ˈfjuːm/

  • Danh Từ
  • khói, hơi khói, hơi bốc
    1. the fumes of tobacco: khói thuốc lá
    2. the fumes of wine: hơi men
  • cơn (xúc động...); cơn giận
    1. to be a fume of impatience: đang lúc sốt ruột
    2. to be in a fume: đang cơn giận dỗi
  • Động từ
  • phun khói, phun lửa
  • cáu kỉnh, nổi đoá
    1. to fret, fuss and fume over (about) trifles: bực bội, làm ầm lên và cáu kỉnh về những chuyện lặt vặt
  • bốc lên (hơi, khói)
  • xông hương, xông trầm
  • hơ khói, xông khói, hun khói

Những từ liên quan với FUME

bristle, seethe, chafe, boil, rave, rant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất