Found | Nghĩa của từ found trong tiếng Anh

  • Động từ
  • nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
  • đúc (kim loại)
  • thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
    1. to found a new city: xây dựng một thành phố mới
    2. to found a party: thành lập một đảng
  • căn xứ vào, dựa trên
    1. arguments founded on facts: lý lẽ dựa trên sự việc thực tế

Những từ liên quan với FOUND

raise, initiate, begin, originate, erect, launch, build, institute, start, construct, organize, form, fix, establish, create
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất