Flea | Nghĩa của từ flea trong tiếng Anh
/ˈfliː/
- Danh Từ
- (động vật học) con bọ chét
- to flay a flea the hide and tallow
- to skin a flea for its hiderán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn
- rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn
- a flea for in one's ear(thông tục) sự khiển trách nặng nề
- (thông tục) sự khiển trách nặng nề
- sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang
- to go away with a flea in one's earbị khiển trách nặng nề
- bị khiển trách nặng nề
- to send somebody away with a flea in his ear(xem) ear
- (xem) ear
- to skin a flea for its hide
- rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn
- a flea for in one's ear
- (thông tục) sự khiển trách nặng nề
- sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang
- to go away with a flea in one's ear
- bị khiển trách nặng nề
- to send somebody away with a flea in his ear
- (xem) ear