Beetle | Nghĩa của từ beetle trong tiếng Anh

/ˈbiːtl̟/

  • Danh Từ
  • cái chày
  • between the beetle and the block
    1. trên đe dưới búa
  • Động từ
  • giã bằng chày, đập bằng chày
  • Danh Từ
  • (động vật học) bọ cánh cứng
  • (thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
  • người cận thị
  • blind as beetle; beetle blind
    1. mù hoàn toàn
  • Động từ
  • (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
  • đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)
  • cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  • treo trên sợi tóc (số phận)
  • Tính từ
  • cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  • cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
  • rậm như sâu róm (lông mày)

Những từ liên quan với BEETLE

grasshopper, mite, flea, ant, butterfly, cockroach, oversize, incline, bee, dragonfly, aphid, pest, moth, gnat, ladybug
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất