Accustomed | Nghĩa của từ accustomed trong tiếng Anh

/əˈkʌstəmd/

  • Tính từ
  • quen với; thành thói quen, thành thường lệ
    1. to be accustomed to rise early: quen với dậy sớm
    2. to be (get, become) accustomed to the new mode of life: quen với nếp sống mới

Những từ liên quan với ACCUSTOMED

set, seasoned, confirmed, familiar, chronic, addicted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất