Mundane | Nghĩa của từ mundane trong tiếng Anh

/ˌmʌnˈdeɪn/

  • Tính từ
  • (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục
    1. mundane joys: những thú vui trần tục

Những từ liên quan với MUNDANE

normal, banal, earthly, prosaic, lowly, commonplace, everyday
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất