Drunk | Nghĩa của từ drunk trong tiếng Anh

  • Tính từ
  • say rượu
    1. to get drunk: say rượu
    2. drunk as a lord (fiddler): say luý tuý
    3. blind drunk; dead drunk: say bí tỉ, say không biết gì trời đất
  • (nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên
    1. drunk with success: say sưa với thắng lợi
    2. drunk with joy: vui cuồng lên
    3. drunk with rage: giận cuồng lên
  • Danh Từ
  • chầu say bí tỉ
  • người say rượu
  • vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu

Những từ liên quan với DRUNK

sloshed, befuddled, lush, flushed, flying, plastered, high, buzzed, lit, inebriated, potted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất