Deuce | Nghĩa của từ deuce trong tiếng Anh
/ˈduːs/
- Danh Từ
- hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai"
- (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt)
- điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức
- the deuce to pay: điều phiền phức phải hứng lấy
- ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn)
- [the] deuce take it!: quỷ tha ma bắt nó đi
- deuce a bit
- không một tí nào
- the deuce he isn't a good man
- không thể tin được anh ta là người tốt
- the deuce is in it if I cannot...
- nhất định là tôi có thể...
- to play the deuce with
- (xem) play
- what the deuce!
- rắc rối gớm!; trời đất hỡi!