Deuce | Nghĩa của từ deuce trong tiếng Anh

/ˈduːs/

  • Danh Từ
  • hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai"
  • (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt)
  • điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức
    1. the deuce to pay: điều phiền phức phải hứng lấy
  • ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn)
    1. [the] deuce take it!: quỷ tha ma bắt nó đi
  • deuce a bit
    1. không một tí nào
  • the deuce he isn't a good man
    1. không thể tin được anh ta là người tốt
  • the deuce is in it if I cannot...
    1. nhất định là tôi có thể...
  • to play the deuce with
    1. (xem) play
  • what the deuce!
    1. rắc rối gớm!; trời đất hỡi!

Những từ liên quan với DEUCE

convict, hoodlum, felon, double, duo, set, match, culprit, hooligan, gangster, pair, offender, mobster, crook, couple
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất