Custody | Nghĩa của từ custody trong tiếng Anh

/ˈkʌstədi/

  • Danh Từ
  • sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
    1. to have the custody of someone: trông nom ai
    2. the child is in the custody of his father: đứa con được sự trông nom của bố
    3. to be in the custody of someone: dưới sự trông nom của ai
  • sự bắt giam, sự giam cầm
    1. to be in custody: bị bắt giam
    2. to take somebody into custody: bắt giữ ai
  • to give someone into custody
    1. giao ai cho nhà chức trách
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất