Preservation | Nghĩa của từ preservation trong tiếng Anh

/ˌprɛzɚˈveɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
    1. in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation: được bảo quản rất tốt
  • sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...)
  • (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu

Những từ liên quan với PRESERVATION

keeping, conservancy, care, safety, saving, security, guard, conservation, defense, safekeeping, salvation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất