Conservation | Nghĩa của từ conservation trong tiếng Anh

/ˌkɑːnsɚˈveɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
    1. conservation of energy: sự bảo toàn năng lượng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất