Contemptuous | Nghĩa của từ contemptuous trong tiếng Anh

/kənˈtɛmptʃəwəs/

  • Tính từ
  • khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh
    1. to be contemptuous of something: khinh thường việc gì
    2. a contemptuous attitude: thái độ khinh người
    3. a contemptuous look: cái nhìn khinh khỉnh

Những từ liên quan với CONTEMPTUOUS

scornful, hard, cool, snobbish, cavalier, cheeky, sardonic, condescending, snippy, audacious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất