Realize | Nghĩa của từ realize trong tiếng Anh

/ˈriːjəˌlaɪz/

  • Động từ
  • thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
  • thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
  • tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật
    1. these details help to realize the scene: những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
  • bán được, thu được
    1. to realize high prices: bán được giá cao
    2. to realize a profit: thu được lãi

Những từ liên quan với REALIZE

reach, do, grasp, recognize, receive, attain, apprehend, image, know, feature, comprehend, get, complete, accomplish, achieve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất