Commend | Nghĩa của từ commend trong tiếng Anh

/kəˈmɛnd/

  • Động từ
  • khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
    1. to commend someone's work: tán dương (ca ngợi) công việc của ai
  • hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
    1. this book doesn't commend itself to me: quyển sách này không hấp dẫn tôi
  • gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
    1. to commend something to someone (someone's care): giao phó cái gì cho ai
    2. commend me to: ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất