Hail | Nghĩa của từ hail trong tiếng Anh

/ˈheɪl/

  • Danh Từ
  • mưa đá
  • loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
    1. a hail of questions: một loạt câu hỏi dồn dập
    2. a hail of bullets: một trận mưa đạn
  • Động từ
  • mưa đá
    1. it hails: trời mưa đá
  • đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa)
  • trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống
    1. to hail down blows on someone: đấm ai túi bụi
    2. to hail curses on someone: chửi ai như tát nước vào mặt
  • Danh Từ
  • lời chào
  • lời gọi, lời réo
    1. within hail: gần gọi nghe thấy được
    2. out of hail: ở xa gọi không nghe thấy được
  • Động từ
  • chào
  • hoan hô, hoan nghênh
    1. the crowd hailed the combatants of the liberation forces: quần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng
  • gọi, réo, hò (đò...)
  • tới (từ đâu)
    1. a ship hailing drom Shanghai: một chuyến tàu từ Thượng-hải tới
  • chào!
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất