Approve | Nghĩa của từ approve trong tiếng Anh

/əˈpruːv/

  • Động từ
  • tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
  • xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y
  • chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
    1. to approve one's valour: chứng tỏ lòng can đảm
    2. he approved himself to be a good pianist: anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi
  • approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
    1. to approve of the proposal: tán thành đề nghị

Những từ liên quan với APPROVE

agree, accept, permit, back, sign, advocate, license, authorize, ratify, favor, sanction, admire, establish, endorse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất