Clown | Nghĩa của từ clown trong tiếng Anh

/ˈklaʊn/

  • Danh Từ
  • anh hề, vai hề
  • người quê mùa
  • người thô lỗ; người mất dạy
  • Động từ
  • làm hề; đóng vai hề

Những từ liên quan với CLOWN

punch, fool, ribald, prankster, lout, buffoon, comedian, mime, harlequin, comic, jester, madcap, antic, jokester
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất